| hôm qua | dt. Ngày vừa qua, cách nay một đêm: Hôm qua ba bốn lần mơ, Chiêm-bao thì thấy dậy rờ chiếu không (CD). |
| hôm qua | - Ngày trước ngày hôm nay. |
| hôm qua | dt. Ngày liền trước ngày hôm nay: Nó về từ hôm qua. |
| hôm qua | .- Ngày trước ngày hôm nay. |
Nàng sụt sịt giòng một , cố giữ lễ phép : Tối hhôm qua, " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
| Không bao giờ mợ quên xoi mói Trác bằng những câu : Mày đã bảo bà bỏ thuốc độc cho con mày , thì bà có đánh chết mày , bà cũng hả lòng... Đã nhiều lần không chịu nổi những câu thâm độc ấy , nàng khóc lóc than thầm : Con ơi ! Mẹ cũng muốn chết theo con cho sướng ! Và mỗi lúc nhớ đến con , nàng lại thoáng có ý nghĩ rằng nó chết có lẽ lại là " thoát cho cái thân nó... " Hết tất cả những chuyện buồn ấy , nàng còn nhớ rõ từng tý , tựa như việc mới xảy ra ngày hôm qua. |
Chàng nói tiếp thêm : hôm qua đi bất thình lình quá. |
Chàng xoá thật kỹ câu : " Anh vừa khóc vừa viết câu này " vì chàng thấy vô lý , ngồi ở giữa nhà khóc thế nào được , có khóc thì khóc tối hôm qua , nhưng đó là chuyện khác. |
| Trương chắc ở nhà ai cũng tin như vậy vì hôm qua khi về tới nơi thấy chàng gầy , ai cũng tỏ vẻ ái ngại khuyên chàng không nên ham sự học hành quá độ. |
| May quá. hôm qua em thức đến hai giờ sáng |
* Từ tham khảo:
- hôm sớm
- hôm xưa
- hổm
- hổm rày
- hôn
- hôn