| hôm nọ | dt. Nh. Hôm nào, nghĩa hai. |
| hôm nọ | - Một ngày trước đây không lâu. |
| hôm nọ | dt. Ngày không xác định, trước ngày hôm nay không lâu: Hôm nọ tôi có gặp nó ở trên tỉnh. |
| hôm nọ | trgt Một ngày trước đây không lâu: Rằng: Ngày hôm nọ giao binh, thất cơ Từ đã thu linh trận tiền (K); Hôm nọ có bạn, rượu lại hết, hôm nay có rượu, bạn không biết (Bùi Kỉ). |
| hôm nọ | .- Một ngày trước đây không lâu. |
| hôm nọ cô vừa bị cảm mới khỏi , cô lại chạy đi chạy lại nhiều quá. |
Câu nói của Thu làm cho Trương giật mình : có lẽ Thu muốn nhắc chàng đến câu mời hôm nọ , thế mà chàng đã đến , tuy câu mời rõ ràng chàng không nghe thấy. |
Hợp hỏi : hôm nọ anh viết thư rồi cơ mà ? Giờ viết cái nữa cho bà khỏi mong. |
Nàng quay lại phía Trương : hôm nọ bàn đến việc dọn nhà đi , mẹ em cũng khóc mất nữa buổi. |
| Chắc là của thằng cha Hạp lại thăm mình hôm nọ. |
Bỗng chàng ngơ ngác nhìn quanh : Tí nữa tôi quên mời cô xơi nước , tôi xin đun nước lấy để cô uống như lời hứa hôm nọ. |
* Từ tham khảo:
- hôm sau
- hôm sớm
- hôm xưa
- hổm
- hổm rày
- hôn