| hom hem | tt. Lụm-cụm, gầy-yếu: Bà cụ hom-hem. |
| hom hem | - Nói mặt gầy, sút đi: Chơi bời quá độ, mặt mũi hom hem. |
| hom hem | tt. Gầy guộc, yếu ớt, trông sọm người hẳn: già yếu hom hem. |
| hom hem | tt Nói mặt gầy đến lõm cả má: ốm lâu dậy, mặt hom hem. |
| hom hem | tt. Gầy còm. |
| hom hem | .- Nói mặt gầy, sút đi: Chơi bời quá độ, mặt mũi hom hem. |
| hom hem | Gầy còm ốm yếu: Hom-hem như anh nghiện. |
* Từ tham khảo:
- hòm
- hòm
- hòm chân
- hòm gian
- hòm hòm
- hòm phiếu