| hội thảo | đt. Nhóm lại để thảo-luận những vấn-đề nội-bộ: Anh em hội-thảo cả buổi mà chưa tìm được giải-pháp // dt. Cuộc thảo-luận trong nội-bộ: Cuộc hội-thảo. |
| hội thảo | - d. Cuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh: Các nước độc lập ở châu Phi dự hội thảo kinh tế tại Thủ đô nước cộng hoà Man-gát. |
| hội thảo | đg. Họp để trao đổi rộng rãi về một vấn đề: hội thảo khoa học. |
| hội thảo | dt (H. thảo: xem xét kĩ càng) Cuộc họp bàn về một vấn đề quan trọng: Trao đổi ý kiến trong các cuộc hội thảo rộng rãi (Trg-chinh). |
| hội thảo | .- d. Cuộc họp bàn về một vấn đề chuyên môn, một đường lối đấu tranh: Các nước độc lập ở châu Phi dự hội thảo kinh tế tại Thủ đô nước cộng hoà Man-gát. |
| Khi tôi đứng dậy , nó vụt biến mất... Trần nhà tôi là cái trần làm bằng cót ép trải qua bốn chục năm hơn nay đã thâm sì lại và mục nát , vậy mà ban đêm chuột cứ rúc rích trên ấy rồi như là chúng liên hoan hay hội thảo gì đó , chạy rầm rầm cãi nhau chí chóe , tôi phải lấy cây sào chọc lên trần mấy cái , nhưng cũng chỉ im im một lát rồi lại đâu vào đấy... Tôi từng được nghe người nào đó đã nói rằng : “Trong cuộc chiến giữa loài người và loài chuột thì loài chuột đại thắng và loài người đại bại' ;. |
| Sau đó , mọi người vào cuộc hội thảo. |
| Khi sắp kết thúc cuộc hội thảo tôi về phòng , bật nước nóng thả mình vào bồn ngâm cho đỏ au lên. |
| Khi tôi xuống thì cuộc hội thảo cũng kết thúc và chuẩn bị đi ăn tối. |
| Ngay từ khi còn tham gia những hội thảo công nghệ ở Đông Nam Á , tôi đã nghe rất nhiều về sự sáng tạo và thực tế của cộng đồng công nghệ thông tin nơi đây. |
| Hỏi chuyện một hồi , tôi được biết Đạt Lai Lạt Ma có một hội thảo về khoa học , tâm linh và giáo dục vào ngày 20 tháng 12. |
* Từ tham khảo:
- hội thí
- hội thiện
- hội thoại
- hội thương
- hội tông
- hội trường