| hội thẩm | dt. C/g. Thẩm-phán, ông toà ở toà Thượng-thẩm. |
| hội thẩm | - Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán. |
| hội thẩm | dt. Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán. |
| hội thẩm | dt (H. thẩm: xem xét kĩ càng) Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán: Cần phải mở một đợt huấn luyện về pháp lí cho các hội thẩm. |
| hội thẩm | .- Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán. |
| Ngoài ra , do tính chất quan trọng của phiên tòa nên TAND TP Hà Nội còn bố trí thêm 1 thẩm phán dự khuyết và 2 hhội thẩmNhân dân dự khuyết. |
| Đặc biệt , ghi nhận những đóng góp , sự hiểu biết về làm đẹp của nàng hậu , mới đây Hiệp Hhội thẩmmỹ Hàn Quốc đã giao trọng trách cho Á hậu Ngô Thùy Linh là đại diện của Hiệp hội tại Việt Nam. |
| Khi làm hhội thẩmtại tòa án nhân dân TP HCM , tôi cũng tiếp xúc với rất nhiều đối tượng nghiện ma túy , chứng kiến sự tàn phá ghê gớm của ma túy đối với con người. |
| Trên bục cao là bàn của Hội đồng xét xử , gồm 5 người : 2 Thẩm phán , 3 Hhội thẩmNhân dân. |
| Bàn của Thẩm phán và Hhội thẩmNhân dân dự khuyết cũng được bố trí phía trên. |
| Ông Phạm Văn Sen , cán bộ hưu trí , người đã từng 14 năm tham gia hhội thẩmnhân dân TP. Sông Công (Thái Nguyên) khẳng định : Không có hóa đơn chứng từ mà xuất tiền là có thể mất ngay. |
* Từ tham khảo:
- hội thiện
- hội thoại
- hội thương
- hội tông
- hội trường
- hội trưởng