| hội trường | dt. Nơi hội-họp để thảo-luận. |
| hội trường | - Nơi hội họp có thể chứa nhiều người. |
| hội trường | dt. Phòng lớn dùng để hội họp: tổ chức mít tinh tại hội trường. |
| hội trường | dt (H. trường: chỗ nhiều người họp) Nơi hội họp có thể chứa được nhiều người: Các đại biểu được mời đến họp tại hội trường Mặt trận Tổ quốc trung ương. |
| hội trường | .-Nơi hội họp có thể chứa nhiều người. |
| Thanh ”lâm nghiệp“ đã chuẩn bị xong giường tủ , bàn chưa“ Ông Đinh hoạ sĩ chuẩn bị trình bày xem trang trí hội trường kiểu nào để mọi người tham gia. |
| Cái hội trường học tín sạch và mát , ẩn dưới gốc thông già. |
| Mình cứ lần theo đường dây điện thoại mà về... Chỉ thế thôi , còn toàn quanh quẩn ở nhà với hội trường thôi. |
Buổi trưa , mình không ngủ , ngồi trong hội trường (Hội trường là gọi cho sang , chứ thực ra đó chỉ là 1 cái nhà bạt , giống như lều trên đồng cỏ của dân du mục Bàn ghế không có , phải đào hố lấy nền nhà làm mặt bàn , và gõ ma rúp ấy cái hội trường thật dã chiến , nó giống như cuộc sống dã ngoại của đơn vị). |
| Mình ngồi trong hội trường như vậy và đọc Pơma của Goocky Phải đấy , khi cuộc sống bên ngoài đang rạo rực vì niềm vui chiến thắng thì mình đang băn khoăn vì sự gặp gỡ của Goocđêep và Pavlôpna. |
| Thanh "lâm nghiệp" đã chuẩn bị xong giường tủ , bàn chưa" Ông Đinh hoạ sĩ chuẩn bị trình bày xem trang trí hội trường kiểu nào để mọi người tham gia. |
* Từ tham khảo:
- hội tụ
- hội viên
- hội ý
- hội ý
- hội ý
- hội ý hội báo