| hội trưởng | dt. X. Hội-chủ. |
| hội trưởng | dt. Người đứng đầu một hội: được bầu làm hội trưởng. |
| hội trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu một hội: Hội trưởng Hội chữ thập đỏ. |
| hội trưởng | dt. Người đứng đầu trong một hội, thường dùng về các hội ái-hữu, hợp-thiện. |
| hội trưởng | Người đứng đầu một hội. |
| Kế đến xã hội mô phạm của nhà giáo , " bọn tổ tôm một đồng " , cái tên bà phán thường dùng để gọi bọn họ ; xã hội trưởng phố rất hách dịch đối với những nhà buôn nhỏ và quá lễ phép , nhiều khi khúm núm nữa đối với những đấng bề trên. |
hội trưởng phụ nữ xã. |
hội trưởng phụ nữ xã. |
"Cử chỉ của tôi sẽ có giá trị của một cái biểu tượng ! Muốn tỏ lòng căm hờn cái xã hội trưởng giả ích kỷ , cái chế độ cũ , thưa các bà , thưa các cô , tôi đã nhất định gả con gái lớn nhất của tôi cho thiếu niên này !..." Cử tọa kinh hoàng lên vì ngạc nhiên , vì sợ sệt. |
| Kiểm điểm và có hình thức xử lý đối với ông Lê Văn Lộc , Trưởng thôn Một Thượng , bà Lê Thị Loan , Chi hhội trưởngChi hội phụ nữ thôn Một Thượng trong việc tổ chức cưỡng chế giải tỏa gây thiệt hại đến tài sản , hoa màu của gia đình bà Quyên. |
| Đối với bà Lê Thị Loan , Chi hhội trưởngChi hội phụ nữ thôn Một Thượng cũng được BCH Hội LHPN xã Thắng Lợi kiểm điểm sâu sắc ? |
* Từ tham khảo:
- hội viên
- hội ý
- hội ý
- hội ý
- hội ý hội báo
- hội yếm