| hội ái hữu | dt. X. Ái-hữu-hội. |
| hội ái hữu | dt. Tổ chức của những người có quan hệ nghề nghiệp, hoạt động cùng mục đích, nhằm giúp đỡ lẫn nhau. |
| hội ái hữu | dt. Hội có tính-cách tương-thân tương-ái giữa nhóm người cùng xứ, cùng sở, cùng nghề v.v... và không có mục-đích thương-mãi hay chính-trị. |
| Không có tiền mua sách , báo , tôi cố đón đọc những báo hàng ngày ở phòng đọc báo của một hội ái hữu kia chỉ mở cửa từ 7 giờ đến 9 giờ tối để xem cách viết của một số nhà văn. |
| Lúc đầu ở thời kỳ Mặt trận bình dân , ông hoạt động trong cơ sở hội ái hữu thợ dệt Hà Đông. |
Trong bọn ấy , có anh coi đời như canh bạc lớn , làm việc thiện là để quảng cáo cho mình , làm điều ác mà bắt mọi người phải nhớ ơn , đọc đủ cả các báo chí mà không biết gì về văn chương mỹ thuật , tủ sách đầy những tập kỷ yếu các hội ái hữu , nhưng kỳ chung thật không có ai là bạn trên đời , cầm đến tờ nhật trình chỉ xem tin thương trường , tin gọi thầu , các đạo Nghị định , tin xuất cảng , nhập cảng , đã từng chủ tọa những cuộc bàn giải văn chương , mà chưa hề đọc hết một cuốn tiểu thuyết. |
| Cộng đồng nói tiếng Pháp qua đại diện là bà Anna Owhadi Richardson , Chủ tịch Hhội ái hữuAlexandre Yrsin (AD@lY) đã gửi lời chia sẻ và ủng hộ bằng tiếng Pháp. |
| Cũng theo bà Thủy Tiên , Chủ tịch Hhội ái hữuViệt Nam Bồ Đào Nha thì với lòng tin lẫn nhau , hai bên sẽ vượt qua những khó khăn để thúc đẩy hợp tác , trong đó có khó khăn khá lớn hiện nay là về ngôn ngữ. |
* Từ tham khảo:
- hội âm mạch
- hội âm quách
- hội ẩm
- hội báo
- hội chẩn
- hội chợ