| hội chẩn | - đgt. Thảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh. |
| hội chẩn | đgt. Thảo luận của nhóm bác sĩ để chẩn đoán bệnh. |
| hội chẩn | đgt (H. hội: họp nhau; chẩn: xem xét) Nói các bác sĩ trong một bệnh viện họp nhau để bàn về bệnh tình của một bệnh nhân: Cuộc hội chẩn đã quyết định phải mổ. |
| Trí tuệ nhân tạo có vai trò tham vấn hội chẩn khách quan , bảo đảm không bỏ sót những chi tiết nhỏ , giúp các bác sĩ có đầy đủ dữ liệu để đưa ra quyết định tốt nhất. |
| Ngay sau đó , bệnh viện chủ động mời bác sĩ từ Bệnh viện Bạch Mai vào hhội chẩn. |
| Cháu nói , công việc của nó ngoài này ổn , ba mẹ không phải lo lắng gì vậy mà không ngờ cháu lại lâm vào tình trạng thế này , chúng tôi cũng chưa kịp chuẩn bị tiền Bác Trần Công Bạch nói với chúng tôi khi được mời vào phòng hhội chẩnđể được nghe GS. |
| Ngô Quý Châu Phó Giám đốc Bệnh viện chủ trì buổi hhội chẩntoàn BV đã trực tiếp giải thích về tình trạng của con trai : nặng lắm , không biết có qua khỏi không , cháu lại không có thẻ BHYT , kinh phí điều trị lên tới cả 4 5 trăm triệu đồng , nhưng còn chút cơ hội nào bệnh viện cũng sẽ hết sức cố gắng vì cháu mới 23 tuổi. |
| Châu đã cười và ngăn lại : Bác không phải nói chúng tôi biết hết rồi , chúng tôi là những người đã hhội chẩncho cháu từ những ngày đầu tiên. |
| Bác sĩ Bệnh viện Bình Dân được mời qua hhội chẩn, xác định thai phụ viêm ruột thừa và đưa bệnh nhân về viện phẫu thuật. |
* Từ tham khảo:
- hội chùa
- hội chữ thập đỏ
- hội chứng
- hội diễn
- hội diện
- hội dương