| hội diễn | - Hội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ: Hội diễn mùa xuân. |
| hội diễn | dt. Hội thi trình diễn các tiết mục văn nghệ để đánh giá phong trào: hội diễn sân khấu tuồng toàn quốc. |
| hội diễn | dt (H. hội: họp lại; diễn: biểu diễn) Đợt biểu diễn của nhiều tổ chức văn nghệ để đánh giá trình độ của mỗi tổ chức: Hội diễn mùa xuân năm nay có nhiều giải thưởng. |
| hội diễn | .- Hội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ: Hội diễn mùa xuân. |
| Trước chỉ là hội diễn nghiệp dư. |
| Những bài hát tự biên tự diễn , tối mai sẽ hội diễn trực thuộc toàn E. |
Vở được đoàn đem đi dự hội diễn toàn quốc , năm đó chị nhận huy chương vàng , bắt đầu có một chút danh tiếng. |
1587 CMCB 15 , 29a dẫn hội diễn của nhà Minh nói rằng : lệ cống gồm có các Tháng 12 , ngày mồng 6 , vua sai làm sách Lam Sơn thực lục , vua tự làm bài tựa , ký là Lam Sơn động chủ1588. |
Ðến năm 2020 , ông đã có một gia tài nghệ thuật đáng nể : 17 vở kịch , 29 tác phẩm âm nhạc , sáu tập thơ , sáu tập văn xuôi , trong đó có bộ ba tiểu thuyết "Kiếp người" được dư luận chú ý , 300 bức tranh... Ông đã được trao năm huy chương vàng , bảy huy chương bạc trong các muhội diễn^~n sân khấu. |
| Tập trung vào tháng 1 và tháng 2 Tết âm lịch , như vậy mỗi một ngày ở thời điểm này Hà Nội có hàng chục lễ hhội diễnra trên địa bàn. |
* Từ tham khảo:
- hội dương
- hội dương
- hội dương huyệt
- hội đàm
- hội điển
- hội đồng