| hội đàm | đt. Họp lại để bàn-tính một vấn-đề chi: Thủ-tướng hội-đàm rất lâu với Bộ-trưởng bộ X.; Cuộc hội-đàm. |
| hội đàm | - đg. Họp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế: Sau cuộc hội đàm, hai phái đoàn chính phủ đã ra bản tuyên bố chung. |
| hội đàm | đgt. Họp bàn, trao đổi giữa các bên về các vấn đề quan trọng, thường là các vấn đề ngoại giao giữa các nước, các tổ chức quốc tế: Hai đoàn đại biểu hội đàm tại nhà khách chính phủ. |
| hội đàm | đgt (H. hội: cùng nhau; đàm: nói chuyện) Họp nhau để bàn bạc về những vấn đề chung: Hai đoàn đại biểu đã hội đàm trong bầu không khí thân mật. |
| hội đàm | đt. Họp lại để nói chuyện, bàn-bạc. // Cuộc hội-đàm. |
| hội đàm | .- đg. Họp bàn và thương lượng hoặc nhận định về những vấn đề quốc tế: Sau cuộc hội đàm, hai phái đoàn chính phủ đã ra bản tuyên bố chung. |
| Tất nhiên là sau đó cuộc hội đàm ở khu nhà Huibonhoa trong Chợ Lớn chẳng đem lại kết quả nào. |
| Trương Sỏi làm ra vẻ vội vã : Thế nào , cuôhội đàmàm của các vị có tốt đẹp không? Quản nhọn đứng lên : Thưa , rất tốt ạ. |
| Đây chính là những hành động thiết thực nhất để thực hiện kết quả cuộc hhội đàmgiữa Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng và Tổng Bí thư , Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình vừa qua. |
| Tại cuộc hhội đàmgiữa Tổng thống Donald Trump và Thủ tướng Nhật Bản Shinzo , hai nhà lãnh đạo đã thảo luận về khái niệm Ấn Độ Thái Bình Dương Đại sứ Mỹ tại Nhật Bản William F. Hagerty tiết lộ với báo giới khi trả lời phỏng vấn về chuyến thăm 2 ngày tới Nhật Bản của ông Trump. |
| 45 năm Hhội đàmParis : Từ tầm nhìn De Gaulle tới các kênh ngầm. |
| Những ý tưởng đầu tiên về một cuộc hhội đàmbắt đầu năm 1967 , năm mà Bộ Chính trị ở Hà Nội cũng nhận định phải đẩy mạnh cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao song song với những thắng lợi quân sự trên chiến trường. |
* Từ tham khảo:
- hội đồng
- hội đồng an dinh
- hội đồng bộ trưởng
- hội đồng chính phủ
- hội đồng đề hình
- hội đồng kỉ luật