| hội diện | đt. Giáp mặt nhau: Hai vị hội-diện nhau trong một bữa tiệc thân-mật. |
| hội diện | - đg. l. Gặp mặt nhau. 2. Họp nhau để bàn bạc việc gì. |
| hội diện | đgt. Họp mặt. |
| hội diện | đgt (H. hội: họp lại; diện: mặt) Gặp nhau để bàn bạc: Cuộc hội diện của các thư kí công đoàn ngành. |
| hội diện | đt. Họp mặt để bàn bạc. // Cuộc hội-diện. |
| hội diện | .- đg. l. Gặp mặt nhau. 2. Họp nhau để bàn bạc việcgì. |
| hội diện | Họp mặt: Hai bên đã hội-diện bàn định xong rồi. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
Quan Lệnh doãn cho công tử mang trầm qua Túy lan trang như mỗi lần hội diện cùng gia nghiêm , thời bên bàn rượu , trước những giò lan nở , tiện nữ lại một phen được nghe lại tiếng đàn thập lục của công tử. |
| John White , người Mỹ đầu tiên đặt chân lên đất Việt Nam đã tỏ ra kính phục Tả quân ngay sau lần hhội diệnđầu tiên. |
| Nhã Phương nhập hhội diệngiày 20 cm cùng dàn mỹ nhân Việt. |
| Tuy thời tiết không được thuận lợi , nhưng những ngôi sao Hollywood không vì thế mà bỏ lỡ cơ hhội diệnnhững bộ cánh thời thượng , lộng lẫy trên thảm đỏ Quả cầu vàng 2017. |
* Từ tham khảo:
- hội dương
- hội dương huyệt
- hội đàm
- hội điển
- hội đồng
- hội đồng an dinh