| hội chợ | dt. Phiên chợ đặc-biệt mở ra nhiều ngày cho một ngành hay nhiều ngành sản-xuất để khuyến-khích việc sản-xuất và giới-thiệu sản-phẩm với khách-hàng, thường có đặt nhiều phần thưởng bằng huy-chương cho các nhà sản-xuất: Hội chợ gia-súc, hội chợ công, kỹ-nghệ, hội chợ nội-hoá, hội chợ Sài-gòn... |
| hội chợ | - dt Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định: Hội chợ các hàng tiêu dùng được tổ chức trong 15 ngày. |
| hội chợ | dt. Tổ chức trưng bày, giới thiệu, thi, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hoá: hội chợ mùa xuân o Sản phẩm đạt huy chương vàng tại hội chợ quốc tế. |
| hội chợ | dt Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định: Hội chợ các hàng tiêu dùng được tổ chức trong 15 ngày. |
| hội chợ | dt. Cuộc hội-hợp của nhiều người, ở nhiều nơi như một cái chợ lớn, tuỳ theo từng kỳ đã định trước để chưng bày hay buôn bán những sản-vật trong mỗi xứ. |
| hội chợ | .- Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương, một nước, trong một thời gian nhất định. |
Khuya lắm Trương mới về tới căn nhà tồi tàn chàng thuê ở phía sau hội chợ. |
| Lên xem hội chợ. |
Loan giật mình : Ra năm nay có hội chợ , mà tôi quên bẵng đi đấy. |
Loan quay lại nói với cô cả Đạm : Hay chúng mình ra xem hội chợ đi. |
Khi ba chị em đến hội chợ , thì vừa gặp lúc đông người đến xem. |
Hai người đi ngang qua phố hàng Bông thợ nhuộm , nhưng Dũng không cho Loan biết gần đến cửa hội chợ. |
* Từ tham khảo:
- hội chữ thập đỏ
- hội chứng
- hội diễn
- hội diện
- hội dương
- hội dương