| hồi hộp | dt. (Y): Trạng-thái người lo-lo, sợ-sợ, lắm lúc giựt mình do tim nhảy mạnh và lẹ hơn bình-thường, nguyên-nhân do dây thần-kinh chỉ-huy bộ máy tuần-hoàn bị kích-thích mạnh bởi sợ-hãi, hoặc bởi chất mạnh của rượu, thuốc lá, cà-phê, v.v... |
| hồi hộp | - tt, trgt 1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập: Chạy một lúc thì tim hồi hộp 2. Vì cảm động quá mà xao xuyến: Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Ng-hồng); Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (ĐgThMai). |
| hồi hộp | tt. Thấp thỏm chờ đợi với vẻ vừa lo lắng vừa hi vọng: hồi hộp chờ đợi o hồi hộp bước vào phòng thi. |
| hồi hộp | tt, trgt 1. Trong trạng thái trái tim đập dồn dập: Chạy một lúc thì tim hồi hộp 2. Vì cảm động quá mà xao xuyến: Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Ng-hồng); Người đọc luôn luôn bị lôi cuốn và hồi hộp (ĐgThMai). |
| hồi hộp | bt. Lo lằng, không yên và làm cho quả tim đập mạnh: Lòng em hồi hộp chị Hằng ơi! (H.m.Tử) // Quả tim hồi-hộp. |
| hồi hộp | .- t. ph. 1. Nói trái tim đập dồn dập. 2. Nói tình trạng trong người khi cảm động quá trái tim đập mạnh: Hồi hộp chờ đợi kết quả kỳ thi. |
| hồi hộp | Nói về có việc gì làm quả tim dộn-dực không yên: Có việc lo sợ, trong lòng hồi-hộp không yên. |
| Chưa bao giờ nàng thấy hhồi hộplo lắng bằng lúc đó... Nhưng một lúc sau nàng cũng bớt sợ sệt , rồi đứng dậy dọn dẹp trong nhà. |
| Trương thấy mình nô nức hồi hộp mà lại sung sướng nữa. |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
Trương lóng tai hồi hộp hình như việc Thu ở đây là một việc rất quan trọng. |
| Chàng hồi hộp như có vệc quan trọng nhất trong đời xưa vừa xảy đến , Cái sân gạch chàng thấy rộng mênh mông và trời như cao hẳn lên. |
| Trương ngửng lên thấy vui hồi hộp : Ai như cô " Hồng nhan đa truân " ? Nhan đứng lại , nàng chớp mắt luôn mấy cái làm ra bộ một người đương cố nhìn cho rõ , rồi mỉm cười nói : À ra anh Trương , trông anh độ này... Không muốn nghe. |
* Từ tham khảo:
- hồi hương
- hồi hưu
- hồi kết sa
- hồi kí
- hồi lâu
- hồi loan