| hồi hưu | đt. Hưu-trí, về hưu, đúng tuổi hoặc đúng thời-gian phục-dịch, được nghỉ việc để lãnh lương hưu-trí: Hồi-hưu dưỡng-lão. |
| hồi hưu | - Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi. |
| hồi hưu | đgt. (Quan lại) về hưu. |
| hồi hưu | đgt (H. hưu: nghỉ việc) Về hưu: Từ khi hồi hưu, giáo sư vẫn hăng hái viết lách. |
| hồi hưu | đt. Thôi làm quan về nghỉ. |
| hồi hưu | .- Nói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi. |
| hồi hưu | Về hưu: Quan hồi-hưu. |
| Cấm quan lại hhồi hưului tới cửa công để thỉnh thác cầu cạnh. |
* Từ tham khảo:
- hồi kí
- hồi lâu
- hồi loan
- hồi lùng
- hồi lương
- hồi môn