| hồi kí | - cv. hồi ký d. Thể kí ghi lại những điều còn nhớ sau khi đã trải qua, đã chứng kiến sự việc. |
| hồi kí | dt. Thể văn ghi lại những điều đã trải qua hoặc chứng kiến: viết hồi kí o quyển hồi kí của một nhà cách mạng lão thành. |
| hồi kí | dt (H. kí: ghi chép) Thể văn kể lại việc mình đã làm hay đã mắt thấy tai nghe: Tập hồi kí của một cán bộ cách mạng lão thành. |
| Trần Mai Hạnh đã sử dụng rất nhiều tư liệu có thật , những biên bản tài liệu của chế độ VNCH mà kho lưu trữ của ta thu giữ được , còn nóng hổi mùi thuốc súng ngày 30 4 1975 , cả những cuốn hhồi kímà phía người Mỹ tổ chức cho nhiều tướng lĩnh VNCH viết khi họ di tản sang Mỹ. |
| Bút pháp hiện đại kết hợp ngôn ngữ , cả thể loại báo chí , hhồi kítạo nên ngôn ngữ kể có mạch , làm ra sự hấp dẫn , sinh động , tin cậy cho bạn đọc. |
| Ba là khách quan trong sử dụng tài liệu khi viện dẫn rất đầy đủ , tập hợp được nhiều tài liệu chi tiết , kể cả tài liệu mật lưu trữ công bố sau cuộc chiến của Bộ tổng hành dinh lẫn giải mã công trình mật từ nguồn hhồi kítướng lĩnh VNCH và cả bộ máy công cụ CIA. |
| Đây là cuốn hhồi kícủa một cựu trung úy Thủy quân lục chiến , thuộc quân lực VNCH. |
| Tư liệu là chính đời ông được gọi là hhồi kí. |
| Chúng tôi cự nhau dưới lá cờ đỏ sao vàng năm cánh treo giữa nhà tôi , nói về cái sự thảm bại của binh sĩ VNCH và tôi nói rõ : Anh đã viết hhồi kí, chiếu rọi lịch sử của một nhúm người , nhóm có anh cựu Thủy quân lục chiến khoác áo chiến bại. |
* Từ tham khảo:
- hồi loan
- hồi lùng
- hồi lương
- hồi môn
- hồi nãy
- hồi năm