| hội họp | đt. X. Hội-hiệp. |
| hội họp | - Tập họp ở một nơi để bàn bạc. |
| hội họp | đgt. Họp để bàn công việc nói chung: hội họp suốt cả tuần. |
| hội họp | đgt Tập họp ở một nơi để làm công việc chung: Trong cuộc hội họp huyên náo ấy (Ng-hồng). |
| hội họp | đt. Nht. Hội-hiệp. |
| hội họp | .- Tập họp ở một nơi để bàn bạc. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Việc gì mà lôi thôi nhắc đến những chuyện hội họp , biệt ly. |
| Ông tuần và mọi người trong nhà thảy đều vui vẻ ; nhưng ông tuần không khỏi ngạc nhiên về thái độ của Dũng , những hôm trong nhà hội họp bàn đến chuyện chàng và Khánh , Dũng chỉ từ chối lấy lệ và để cho mọi người hiểu ngầm rằng chàng đã bằng lòng. |
Liên gãi đầu bứt tóc : Khốn nạn ! Tôi đã nói với các anh rằng nhà tôi không biết uống rượu mà ! Văn thu hết can đảm , cố phân trần : Thì tưởng uống vài cốc có ăn nhằm gì đâu ! Mấy khi được gặp anh em hội họp đông đủ như vậy nên ai cũng vui , quá chén một chút. |
| Tôi được biết vợ chồng người ấy cũng là nhờ ở một sự ngẫu nhiên : họ dùng cửa nhà tôi làm nơi hội họp. |
| Trông cô đi khuất vào bóng tối , tôi lại nhớ đến những ngày nào hồi còn trẻ vẫn cùng nhau hội họp khuya trong một căn phố tối tăm ở ngoại ô Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- hội hợp thiện
- hội khẩu
- hội khí
- hội kiên
- hội kiến
- hội kín