| hội kín | dt. Tổ-chức chính-trị bí-mật: Hội kín Nguyễn-an-Ninh. |
| hội kín | - Tổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc. |
| hội kín | dt. Tổ chức cách mạng bí mật (từ dùng của thực dân Pháp). |
| hội kín | dt Tổ chức bí mật của những người chống đối chính quyền: Bọn thực dân ra lệnh cho những tên mật thám tìm hiểu xem các nhà cách mạng họp hội kín ở đâu. |
| hội kín | .- Tổ chức bí mật của những người chống lại chế độ thực dân trong thời Pháp thuộc. |
| Hà nói : Mấy người ngồi yên dưới bóng trăng tù mù thế này có vẻ một hội kín lạ lùng... Cận ngắt lời em : Cô nói chẳng giữ gìn ý tứ gì cả. |
| Một số nhà nghiên cứu chỉ ra rằng Mozart đã mô tả một nghi lễ bí mật của hhội kínnày trong vở opera của ông và gây ra sự phẫn nộ của các giáo đồ trong hội. |
| Qua đấu tranh , An khai nhận làm và phát tán cờ ba sọc cùng bốn đối tượng khác ; lập hhội kíntrên mạng xã hội có tên Nghĩa quân An Giang , Tuổi trẻ An Giang... và tiến hành nhiều hoạt động trao đổi , làm , phát tán cờ ba sọc của chế độ cũ. |
| Khai nhận hành vi của mình , các bị cáo thừa nhận do tiêm nhiễm những thông tin xuyên tạc , bịa đặt trên mạng internet , đả kích , dựng chuyện , nói xấu chế độ , Đảng Cộng sản Việt Nam , Nhà nước CHXHCN Việt Nam ; mặt khác , do trình độ hiểu biết hạn chế nên đã cùng nhau lập hhội kínvà có những hành vi vi phạm pháp luật. |
| Ở Sài Gòn lúc này có hhội kínVạn Xe khống chế tất cả sinh hoạt ngầm như cờ bạc , mại dâm , bảo kê , tống tiền... Chúng thu cả tiền của phu bốc vác nghèo khổ khiến Ba Dương nổi nóng. |
| Tất nhiên gia đình ông phản đối , họ còn cho rằng Carradine bị ám sát bởi một hhội kíncủa Trung Quốc kiểu như hội Tam Hoàng khi cố tìm hiểu bí mật của hội kín này. |
* Từ tham khảo:
- hội nghị
- hội nghị bàn tròn
- hội ngộ
- hội nguyên
- hội phong vân
- hội quán