| hội hoạ | dt. Ngành nghệ thuật phản ánh thế giới hình thể lên trên mặt phẳng bằng đường nét và màu sắc: trường phái hội hoạ, tác phẩm họi hoạ. |
| hội hoạ | dt (H. hội: vẽ; hoạ: vẽ) Nghệ thuật vẽ tranh: Hội hoạ, văn chương nhạc, kịch, kiến trúc của ta đã mang dấu vết của văn nghệ tiến bộ (Trg-chinh). |
| hội hoạ | dt. Tô vẽ, nói về khoa vẽ: Về hội hoạ, anh ấy rất có tài. |
| hội hoạ | Nói chung về việc vẽ. |
Cảnh đẹp bỗng gợi lòng thích hội hoạ của Ngọc. |
Nhà hội hoạ ngẫm nghĩ , đăm đăm nhìn Mai. |
| Bây giờ , nghe hoạ sĩ giảng khoa tâm lý về hội hoạ , nàng không thấy làm lạ nữa , và bất cứ chàng nói điều gì nàng cũng cho phải ngay , dẫu nàng nghe trái tai đến đâu mặc lòng. |
| Em đi làm kiểu mẫu cho một nhà hội hoạ về đây mà. |
Mời ông xơi nước rồi ta lên phòng hội hoạ. |
| Hoạ sĩ vội mời : Ấy ! Ta còn lên gác xem phòng hội hoạ chứ , đấy mới có nhiều tranh đẹp...Vả tôi còn kể chuyện cô Mai cho ông nghe kia mà ! Lộc thở mạnh , khoan khoái , mỉm cười. |
* Từ tham khảo:
- hội hợp
- hội hợp thiện
- hội khẩu
- hội khí
- hội kiên
- hội kiến