| hồi đầu | đt. Quay trở lại, tỉnh-ngộ quay về. |
| hồi đầu | đgt. Nghĩ lại, hối hận mà sửa chữa khuyết điểm hay hàng phục: Kẻ nghịch tặc đã biết hồi đầu. |
| hồi đầu | đgt (H. đầu: đầu) Quay đầu lại; Tỉnh ngộ: Phải tu tỉnh, kẻo hồi đầu không kịp. |
| hồi đầu | Quay đầu nghĩ lại, hối lại và chịu hàng-phục: Trước phóng-đãng nay đã biết hồi-đầu. Kẻ thù-nghịch hồi-đầu. |
| Cô cũng hiểu sự tác động những câu đối đáp của cô hồi đầu năm học đến đâu. |
| hồi đầu bà đồ cứ dấm dứt không yên , sau Tính phải gắt lên : “Bà làm để tiếp khách hay tiếp con mẹ Tính và bọn trẻ. |
| Tôi thích nhất khu phố cở quanh Qutb complex – khu đền thời đạo hồi đầu tiên và lớn nhất của Ấn Độ , nhưng giờ đây hầu hết chỉ còn là đống đổ nát. |
| Năm Nhớ thức coi Bé hồi đầu hôm. |
| Cô cũng hiểu sự tác động những câu đối đáp của cô hồi đầu năm học đến đâu. |
| hồi đầu bà đồ cứ dấm dứt không yên , sau Tính phải gắt lên : "Bà làm để tiếp khách hay tiếp con mẹ Tính và bọn trẻ. |
* Từ tham khảo:
- hồi đen
- hồi giáo
- hồi hộ
- hồi hộ
- hồi hồi
- hồi hôm