| hồi đen | - Khoảng thời gian gặp những việc không may. |
| hồi đen | dt. Thời gian chỉ gặp vận đen, xui, không may mắn: đã qua hồi đen. |
| hồi đen | .- Khoảng thời gian gặp những việc không may. |
| Chị nhớ hồi đen tối không , chỗ nào cơ sở bị đánh phá dữ thì anh tới , cực khổ nguy hiểm mấy ảnh cũng tỉnh như thường. |
* Từ tham khảo:
- hồi hộ
- hồi hộ
- hồi hồi
- hồi hôm
- hồi hộp
- hồi hương