| hồi hộ | đt. Chối quanh-co, che-đậy lỗi-lầm: Hành-vi hồi-hộ. |
| hồi hộ | - 1. đg. Che chở, bênh vực. 2. ph. Cẩu thả: Làm việc hồi hộ. |
| hồi hộ | đgt. Bao che, bênh vực. |
| hồi hộ | tt. Cẩu thả: làm ăn hồi hộ. |
| hồi hộ | .- 1. đg. Che chở, bênh vực. 2. ph. Cẩu thả: Làm việc hồi hộ. |
| hồi hộ | Quanh co che đạy không muốn tỏ rõ cái lỗi: Câu nói có ý hồi-lộ. |
| Trước những vụ tấn công gây chấn động tại Canada , giới chức Mỹ cũng đang thảo luận về việc thắt chặt kiểm soát biên giới với nước này cũng như tạo điều kiện cho việc thu hhồi hộchiếu của các đối tượng tình nghi. |
* Từ tham khảo:
- hồi hôm
- hồi hộp
- hồi hương
- hồi hương
- hồi hưu
- hồi kết sa