| hóc hách | đgt. Tỏ thái độ chống đối, không tuân thủ, phục tùng: Ai hóc hách một chút, bọn địch bắt ngay. |
| hóc hách | đgt Có ý muốn chống lại: Biết rằng lão ấy tham nhũng mà sao không ai dám hóc hách. |
| hóc hách | Hành-động xắc-mắc: Kẻ cường-hào làm trái phép không ai dám hóc-hách. |
Bính ném tung cái đĩa ra chiếu như ném vào mặt người hóc hách không đúng nọ , rồi Bính lật đi lật lại bốn đồng trinh trên cái đĩa sắt mỏng cho ai ai cũng rõ. |
* Từ tham khảo:
- hóc xương gà, sa cành khế
- học
- học
- học ăn học nói
- học ăn học nói học gói học mở
- học bạ