| hóc hiểm | tt. X. Hiểm-hóc. |
| hóc hiểm | - Nh. Hiểm hóc. |
| hóc hiểm | Nh. Hiểm hóc. |
| hóc hiểm | tt Khó khăn, ngoắt ngoéo: Đường vào khu an toàn cũng hóc hiểm. |
| hóc hiểm | tt. Nht. Hiểm-hóc. |
| hóc hiểm | .- Nh. Hiểm hóc. |
| Cái hang Hòn có vỏn vẹn mười chín người cố thủ này chiều nay đối với hắn càng trở nên kiên cố , hóc hiểm. |
| Chelsea thắng nhờ cựu thần Lampard và Tery Khi tất cả đều nghĩ về tỉ số hòa thì vào phút bù giờ thứ 3 của hiệp 2 , Lampard thực hiện pha đá phạt hhóc hiểmlàm rối loạn hàng thủ Everton. |
* Từ tham khảo:
- học
- học
- học ăn học nói
- học ăn học nói học gói học mở
- học bạ
- học bộ