| hóc búa | tt. Trật búa, bướng-bỉnh, ương-ngạnh: Tay hóc-búa // Móc họng, khó-khăn: Câu hỏi hóc-búa, lời nói hóc-búa. |
| hóc búa | - t. Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết. Bài toán hóc búa. Vấn đề hóc búa. |
| hóc búa | tt. Rắc rối, phức tạp, khó giải quyết: một bài toán hóc búa o Vấn đề rất hóc búa. |
| hóc búa | tt Khó lắm: Bài toán ấy thực hóc búa. |
| hóc búa | tt. Ương-ngạnh, bướng bỉnh: Xóm ấy có nhiều tay rất hóc búa. // Tay hóc-búa, người bướng, khó dạy. |
| hóc búa | .- t. Khó lắm (thtục): Bài toán hóc búa. |
| hóc búa | Nói người bướng-bỉnh: Nhà quê có nhiều tay hóc búa. |
An cười hỏi tiếp : Thế anh có tống cổ anh Kiên không ? Lữ không ngờ trước câu hỏi hóc búa của cô bé , bối rối nhìn An , dò xem mình có nói điều gì phật ý con gái thầy hay không. |
| Tôi nhớ đêm ấy Hai Mão đã hát một cahóc búaúa để hạ phe Sinh : Thình thùng thình ! Tiếng đồn thục nữ đại tài , Bây giờ anh hỏi một lời phân minh. |
Ba trâu lăn , Ba Bay nhao nhao lên hỏi : Trõm ai , trõm aỉ Tư lập lơ lắc đầu tránh Chín Hiếc : Chỉ tại mày thôi , trêu ngay vào cái của " hóc búa " ấy rồi để khó khăn cho anh em. |
| Còn môn cuối cùng là hóc búa nhất. |
| Cũng chính tại đây , phát hiện khảo cổ vĩ đại được tìm ra , giúp giải mã bảng chữ tượng hình (mà trước đó vẫn là câu đố hhóc búacác nhà nghiên cứu khảo cổ) : Đá Rosetta. |
| Kim tự tháp luôn ẩn chứa các câu đố hhóc búalàm đau đầu nhân loại mà ngay cả Napoleon gan dạ trên chiến trường cũng không muốn nhớ lại nữa. |
* Từ tham khảo:
- hóc hiểm
- hóc xương gà, sa cành khế
- học
- học
- học ăn học nói
- học ăn học nói học gói học mở