| hoảng sợ | tt. Nh. Hoảng-hồn. |
| hoảng sợ | - đg. (hoặc t.). Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe doạ bất ngờ. Nghe tiếng nổ, con ngựa hoảng sợ chạy lồng lên. |
| hoảng sợ | đgt. Sợ đến mức mất tự chủ: Tiếng gầm rú của máy bay địch làm mọi người hoảng sợ. |
| hoảng sợ | tt Sợ hãi đến rối trí: Lũ người ốm ngất đi trong hoảng sợ (NgHTưởng). |
| hoảng sợ | đt. Nht. Hoảng. |
| hoảng sợ | .- Sợ hãi đến rối trí. |
Tâm hoảng sợ : Sao nhiều thế , chị lấy đâu ra. |
| Họ vụng về , có khi hoảng sợ với cái quyền mới. |
| mọt thoáng sau nó lại thấy run , khắp người run bắn lên , nó vội vã cào cỏ , cào tro , cào đất gạt lên người , chỗ nào con hở lạnh phải kéo cả tảng đất cày đắp lên , nó nằm cong như một con sâu đo nằm nghiêng , thiếp đi trong nỗi hoảng sợ và đói mệt từ lúc nào không thể biết. |
| Sự hoảng sợ của bà cộng thêm nỗi huyên náo rất hệ trọng của đám trẻ , làng Hạ Vị đêm nay sẽ vợi đi nỗi đói rét ra cánh đồng , chỗ người ta xúm đông đặc quanh đống tro thằng Sài phủ lên người nó. |
| Rằng chỉ có bà mang nặng đẻ đau mới thấy xót , mới tủi hổ khi con bà hoảng sợ đến khiếp đảm mà nhà nó không thèm hỏi lấy một lời. |
| Năm năm sau vẫn thấy rùng mình hoảng sợ về những ngày ấy. |
* Từ tham khảo:
- hoáng
- hoáng
- hoáng
- hoành
- hoành
- hoành