| hoáng | đgt. Hơi hoảng. |
| hoáng | tt. Hoa mắt: Mắt hoáng lên không nhìn thấy gì. |
| hoáng | tt. Nhảm nhí, không đứng đắn, trung thực: tin đồn hoáng. |
| hoáng | Chói quá, mở mắt mà không trông rõ: Đèn ô-tô làm hoáng mắt. Chó cắn hoáng. |
Vâng. Con người ta thường chỉ mê cái hào nhoáng bên ngoài... Thì xưa nay vẫn thế ! Vì sao mà người ta có mới nới cũ ? Cũng chỉ vì cái hào hoáng nhoè nhoẹt đó |
* Từ tham khảo:
- hoành
- hoành
- hoành cách
- hoành cách mô
- hoành cốt
- hoành độ