| hoại thư | - t. Bị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống. Một vết loét hoại thư. |
| hoại thư | dt. Trạng thái chết của một phần cơ thể, một bộ phận, kèm theo sự rữa thối của mô và sự đột nhập của vi khuẩn, diễn biến qua các giai đoạn là chết hẳn, loại trừ mô rữa thối và tái tạo. |
| hoại thư | dt (H. thư: mụn ngầm trong thịt) Nói bệnh trong đó các tế bào bị huỷ hoại: Mắc bệnh hoại thư ở chân. |
| hoại thư | dt. Chỗ thịt hư không còn cảm-giác được và hay lây lần qua chỗ khác. |
| Chờ lúc "ông cử ngỏng đầu rồng" Trước trận đấu gay cấn này , gặp ông Tuấn "Trâu vàng" người đang mang căn bệnh hhoại thưquái ác , hỏi về bệnh tật , ông nặng nhọc : "Bệnh tật thế nào phải chờ sau trận đấu này đã". |
* Từ tham khảo:
- hoan
- hoan hân
- hoan hỉ
- hoan hô
- hoan lạc
- hoan nghênh