| hoan | tt. Vui mừng: Hân-hoan, liên-hoan. |
| hoan | Mừng vui: hoan hẩn o hoan hỉ o hoan hô o hoan lạc o hoan nghênh o hoan tiễn o hoan tiếp o hoan tống o bi hoan o giao hoan o hân hoan o hợp hoan o liên hoan o truy hoan. |
| hoan | (khd). Vui mừng: Hoan lạc, hân-hoan. |
| hoan | Vui mừng (không dùng một mình). |
| Chương cảm thấy trong lòng hân hoan , sung sướng mà chàng chẳng muốn hiểu vì sao. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
| Ai cũng tỏ ý hoan nghênh những tư tưởng rất mới mẻ và thành thật của một người mù. |
| Cả hai từng bước một , tiến về phía vườn Bách Thảo... Cả hai đi được một lát thì Liên trở về , tay cắp rổ thức ăn mới mua ở chợ về , lòng vui sướng hân hoan. |
| Tiếng hoan hô om sòm. |
Thấy em có vẻ mặt hân hoan , Hảo mỉm cười khẽ gật : Thôi cũng được. |
* Từ tham khảo:
- hoan hỉ
- hoan hô
- hoan lạc
- hoan nghênh
- hoan nghinh
- hoan tống