| hoại tử | dt. Tình trạng chết của tế bào và mô xảy ra trên một cơ thể sống, thường là hậu quả của nhiều tổn thương nặng. |
| hoại tử | dt (H. tử: vật nhỏ) Bệnh loét các mô: Hoại tử xương. |
| Chính chị đến giờ vẫn chưa hiểu , tại sao đến tận khi nội tạng của Nhất bị hoại tử người ta mới biết? Càng nghĩ chị càng chua xót. |
| Theo đó , tất cả mặt hàng tôm chưa qua nấu chín phải có nguồn gốc từ quốc gia , lãnh thổ được cơ quan có thẩm quyền của Úc công nhận là sạch các bệnh như đốm trắng , đầu vàng , raura , hhoại tửgan do vi khuẩn và bệnh hoại tử gan cấp tính. |
| hoại tửdương vật vì thủ dâm nhiều. |
| Vũ Thị Lừu Chuyên khoa Nội Tiêu hóa Bệnh viện E , cho biết : Hiện tượng bao quy đầu lộn ra mà không lộn trở lại được gây nên hiện tượng nghẽn mạch gây phù nề và hhoại tửquy đầu. |
| Thuốc lá rừng đã giữ cánh tay chú không bị hhoại tửsau vết cắn , và 14 ngày sau đó , chú đã ngồi câu cá ở ao nhà thầy thuốc , bảo tôi rằng : Chú sắp 'xuất viện'. |
| Bệnh liên cầu lợn có thể dẫn đến hhoại tửchân tay phải cắt cụt dẫn đến tàn phế Biểu hiện khi bị nhiễm khuẩn liên cầu lợn Theo bác sĩ Nguyễn Trung Cấp , vi khuẩn liên cầu lợn có thể xâm nhập vào con người qua tiếp xúc trực tiếp như chăm sóc , vận chuyển , giết mổ lợn bệnh. |
* Từ tham khảo:
- hoan hân
- hoan hỉ
- hoan hô
- hoan lạc
- hoan nghênh
- hoan nghinh