| hòa ước | dt. Điều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến: Hai nước kí hòa ước chấm dứt chiến tranh. |
| hòa ước | .- Điều ký kết giữa hai lực lượng xung đột sau khi đình chiến, để qui định về những quan hệ mới giữa hai nước. |
| hòa ước Thiên Tân ký năm 1885 giữa chính phủ Pháp và nhà Thanh (Trung Quốc) đã buộc quân Cờ Đen phải rút hết về nước và công nhận sự bảo hộ của Pháp với Việt Nam , thực dân Pháp bắt đầu thực hiện các kế hoạch mà họ đã tính toán trước đó. |
| Cuối cùng hòa ước đã thành. |
| hòa ướcPakistan với Taliban : Được đằng chân lân đằng đầu. |
| Bức ảnh lịch sử chụp nhiều người đứng bên ngoài chứng kiến Hhòa ướcVersailles được các bên ký kết năm 1919. |
| Đây là hhòa ướcchính thức chấm dứt cuộc Chiến tranh thế giới 1 (1914 1918) giữa nước Đức và các quốc gia thuộc phe Hiệp Ước. |
| Sau hhòa ướcgiữa triều đình Huế và Pháp năm 1874 , ông mộ nghĩa binh , chuẩn bị khởi nghĩa ở Hưng Hóa nhưng giữa chừng bị bệnh chết. |
* Từ tham khảo:
- hòa vốn
- hoả
- hoả ách
- hoả bài
- hoả bất sinh thổ
- hoả bính