| hoa kiều | dt. Người Trung-hoa sống ở nước khác: Người Hoa-kiều; Hoa-kiều sự-vụ. |
| Hoa kiều | - dt. Người Trung Hoa cư trú ở nước ngoài: Hoa kiều ở thành phố Hồ Chí Minh |
| hoa kiều | dt. Người Trung Hoa cư trú ở nước ngoài: đồng bào Hoa kiều ở thành phố Hồ Chí Minh. |
| hoa kiều | dt (H. hoa: nước Trung-hoa; kiều: ở đậu) Người Trung-hoa trú ngụ ở nước ngoài: Bà con Hoa kiều đều tích cực góp sức cùng nhân dân ta xây dựng chủ nghĩa xã hội (HCM). |
| hoa kiều | dt. Người Trung-hoa cư-ngụ ở ngoại-quốc: Hoa-kiều ở Saigon-Chợ lớn có trên năn trăm ngàn. |
| hoa kiều | .- Người Trung Quốc cư trú ở nước ngoài. |
| hoa kiều | Người Trung-hoa trú ngụ ở ngoại-quốc. |
| Đèn măng sông trong các hiệu buôn , các tiệm ăn của người hoa kiều thắp lên sáng rực. |
| Ban đêm tôi , tôi vào ngủ trong chợ , chui dưới gầm một thớt bán thịt lợn của người hoa kiều. |
Chỉ còn quán cà phê dưới tàn cây bã đậu , mấy tiệm hủ tiếu của người hoa kiều ở chỗ dãy phố ngói nằm bên trong chợ ngó ra kênh và quán dì Tư Béo là có ánh đèn , lác dác bóng người lui tới. |
| Những người con gái hoa kiều bán hàng lởi xởi , những người Chà Châu Giang bán vải , những bà cụ già người Miên bán rượu , với đủ các giọng nói líu lô , đủ kiểu ăn vận sặc sỡ , đã điểm tô cho Năm Căn một màu sắc độc đáo , hơn tất cả các xóm chợ vùng rừng Cà Mau. |
| Hắn ngang nhiên vớ lấy một chai la ve , đưa mắt nháy người chủ quán hoa kiều một cái rồi đi ra. |
Thời kỳ này , trong khu vực "36 phố phường" nhà lá vẫn chiếm đa số , nhà xây rất ít và chủ yếu là các phố hoa kiều gồm : Mã Mây , Lãn Ông , Hàng Ngang... Các con phố bắt đầu bằng chữ Hàng cong queo , dân buôn bày hàng lấn ra đường , phên cót che mưa nắng khiến ngựa của đám Nha huyện Thọ Xương không đi được. |
* Từ tham khảo:
- hoa lá
- hoa lệ
- hoa li
- hoa lí
- hoa lìa cành
- hoa liễu