| hò reo | đt. C/g. Reo-hò, cùng hô to để tỏ lòng vui mừng: Hò-reo inh-ỏi. |
| hò reo | - đgt. Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi: Mọi người hò reo phấn khởi. |
| hò reo | đgt. Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi: Mọi người hò reo phấn khởi. |
| hò reo | đgt Kêu la vui vẻ: Tiếng hò reo ầm ầm cả khu đồi (NgĐThi). |
| hò reo | đt. Nht. Reo hò. |
| hò reo | .- Kêu la vui vẻ. |
| Lịch hịch truyền ra , quân dân hò reo tở mở... Trên mình ngựa bạch , chủ tướng mặc áo bào đỏ , mũ giáp trụ đội đầu , hông đeo gươm báu. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
| Quân lính hò reo vui mừng. |
| Mọi cái đều chỉ như làm bằng giấy , nếu như bọn trẻ không đánh trống hò reo trên đó. |
Củi trong lò nhóm to , mỡ đầy lòng chảo hò reo lách tách. |
Trong khi tôi đang mê mải chìm đắm trong thế giới đầy màu sắc đó thì từ giữa chợ bỗng vọng lại những tiếng hò reo huyên náo. |
* Từ tham khảo:
- hó háy
- hó hé
- họ
- họ
- họ
- họ