| hó hé | đt. Nói xì ra cách lén-lút sợ-sệt, một phần nhỏ điều mà trước đó đã giấu hoặc phải giấu: Nó có dám hó-hé ra đâu // Nh. Ho-he. |
| hó hé | đgt. 1. Nh. Ho he. 2. Nói lộ ra, bàn tán những điều đáng ra phải giữ kín: không dám hó hé với ai chuyện ấy. |
| hó hé | đgt Phát biểu ý kiến chống lại: Bị ông bố mắng, chị không dám hó hé nửa lời. |
| Thầy đe rồi , đứa nào hó hé về chuyện bữa trươc' ; sẽ bị phạt nhảy cóc năm vòng sân. |
| Tôi không hó hé với ai tôi đang tập tễnh viết nhạc. |
Hồng Hoa lại gần và khi phát hiện ra vẻ quạu quọ trên gương mặt tôi , nó lo lắng hỏi : Anh sao vậỷ Tôi cứ đứng trơ trơ , không hó hé nửa tiếng. |
| Dù biết tỏng đây là trò ăn chặn , tiền đưa ra chỉ chảy vào túi tham của Năm Cam , Huỳnh Tỳ vẫn phải cay đắng mở rộng hầu bao , không dám hhó hé. |
| Tuy nhiên , văn hóa Việt thường dĩ hòa vi quý , và còn thể hiện sự cần thiết có mặt của sao , nên khó mà tránh khỏi cảnh chờ sao dài cổ , ngay cả khi lên sóng truyền hình trực tiếp , và dù bực gần chết song khi sao xuất hiện chẳng dám hhó hégì. |
* Từ tham khảo:
- họ
- họ
- họ
- họ chín đời còn hơn người dưng
- họ đạo
- họ đương