| hỗ trợ | đt. Trợ giúp lẫn nhau. |
| hỗ trợ | - đgt. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào: hỗ trợ bạn bè, hỗ trợ cho đồng đội kịp thời. |
| hỗ trợ | đgt. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào: hỗ trợ bạn bè, hỗ trợ cho đồng đội kịp thời. |
| hỗ trợ | đgt (H. hỗ: lẫn nhau; trợ: giúp đỡ) Giúp đỡ lẫn nhau: Công nghiệp và nông nghiệp phải hỗ trợ nhau trong nền kinh tế quốc dân. |
| hỗ trợ | bt. Giúp lẫn nhau. // Tác-dụng hỗ-trợ. |
| hỗ trợ | .- Giúp đỡ lẫn nhau. Thuyết hỗ trợ. Học thuyết của Cơ-rô-pốt-kin nhận rằng hỗ trợ là tính có sẵn của động vật cùng loài, động vật sở dĩ tồn tại và tiến hoá là vì biết hỗ trợ. (Học thuyết của Cơ-rô-pốt-kin nhận thấy yếu tố hỗ trợ trong sự tiến hoá, nhưng lại quên mất yếu tố đấu tranh, đặc biệt là đấu tranh giai cấp). |
| hỗ trợ | Giúp lẫn nhau. |
| Lần trước gia đình và bạn bè còn hỗ trợ , đến lần này một mình phải cáng đáng mà chưa hề chuẩn bị được tí gì. |
| Tôi che tay lên mồm hô lớn : " Xung phong ! " Con Luốc cũng bắt đầu sủa oang oang , hỗ trợ cho tiếng hô vang rền của tôi. |
| Sau cái chết của chị Sứ , giờ đây Cà Mỵ càng sẵn sàng lao mình vào bất cứ việc gì để hỗ trợ cho cuộc chiến đấu trong hang , để báo thù cho chị Sứ , đồng thời như là để chuộc lại mọi tội lỗi mà thằng anh tàn bạo của cô đã gieo xuống đất này. |
| Lần trước gia đình và bạn bè còn hỗ trợ , đến lần này một mình phải cáng đáng mà chưa hề chuẩn bị được tí gì. |
| Có thể nói do sống kỹ sống hết lòng với trang viết của mình , ông lại tìm thấy sự hỗ trợ ở cả những trang sách tưởng rất xa lạ ấy. |
| Ngược lại , với sự hỗ trợ của sách vở và kiến thức , với sự hiểu biết sâu sắc về hoàn cảnh , ông có ngay sự thích ứng tối ưu. |
* Từ tham khảo:
- hố
- hố
- hố chậu
- hố tiêu
- hố tiểu
- hố xí