| hố | dt. Lỗ to và sâu, thường có cây cỏ mọc um-tùm quanh miệng: Hầm hố, lọt hố, sa hố; Hố-nai, Hố-bò. |
| hố | dt. Tên một giống cá biển nhỏ giẹp, ngang độ 3 cm., dài độ 30, 40 cm.: Cá hố, khô hố. |
| hố | - 1 dt Lỗ sâu và rộng trên mặt đất: Đào một cái hố để trồng cây đa. - 2 tt Bị lừa: Ai ngờ anh mà còn bị hố thế. |
| hố | dt. Chỗ lõm sâu xuống, thường được đào ra: đào hố trồng cây o hố chông o hố bom. |
| hố | tt. Sơ suất trong ăn nói, trong giao thiệp, trong việc làm, nên phải chịu sự thất thố, sự thua thiệt: nói hố o Mình bị hố với chúng nó rồi. |
| hố | dt Lỗ sâu và rộng trên mặt đất: Đào một cái hố để trồng cây đa. |
| hố | tt Bị lừa: Ai ngờ anh mà còn bị hố thế. |
| hố | dt. Lỗ sâu: Xe nhào xuống hố. |
| hố | dt. (đ) Thứ cá nhỏ ở biển, mình dài và giẹp: Khô hố, khô nai. // Khô hố, cá hố phơi khô. |
| hố | .- d. Lỗ sâu và rộng đào ở dưới đất. |
| hố | .- t. Bị lừa (thtục). |
| hố | Lỗ sâu: Sa chân xuống hố. Văn-liệu: Giắt nhau xuống hố (T-ng). |
| hố | Thứ cá nhỏ ở biển, mình dài và giẹp. |
Làng Thuỵ Khê sáu , bảy năm về trước không giống hệt làng Thuỵ Khê ngày nay , vì ngày nay cái trại trồng hoa của thành phố về phía đường bên hồ đã làm mất hẳn cái đặc sắc của làng : Cái đặc sắc ấy là cái hố rác khổng lồ về mùa hè bốc mùi ô uế rất nồng nực khó chịu. |
| Mắt nàng nhắm lim dim , và mỗi lúc xe gặp hố nhảy chồm lên , nàng lại chau mày chép miệng làu nhàu. |
| Lũ đầu bếp quan tả ngoại cũng cười hô hố. |
| Bọn trai tráng bị trưng binh ngược lại cười hô hố. |
| Cậu đau khổ công nhận giữa cái đẹp xa lạ ấy và mình có một hố cách biệt trang nghiêm ; cậu không thể nói gì thêm , không thể phác một cử chỉ nhỏ , vì bất cứ hành động nào của cậu cũng trở thành vụng về , thừa thãi trước vẻ đẹp toàn bích ấy. |
| Ánh đuốc khi mờ khi tỏ chiếu lên khuôn mặt xương xương , hai hố mắt sâu và một nụ cười hiền. |
* Từ tham khảo:
- hố tiêu
- hố tiểu
- hố xí
- hộl
- hộ
- hộ