Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ho hắng
đgt.
Ho nói chung:
ho
hắng suốt đêm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ho hắng
đt. Nht. Ho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ho hen
-
ho khan
-
ho lao
-
ho long đờm
-
ho ra bạc, khạc ra tiền
-
hòl
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ khi chào đời đến nay , các bé chỉ h
ho hắng
nhẹ , ăn tốt , ngủ tốt.
Ông nhà tôi nằm ở đó suốt , điều trị mãi mà chưa thấy dứt cơn h
ho hắng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ho hắng
* Từ tham khảo:
- ho hen
- ho khan
- ho lao
- ho long đờm
- ho ra bạc, khạc ra tiền
- hòl