| ho hen | dt. (Đy): Chứng ho kinh-niên do bệnh cuống phổi // đt. (đ) Ho: Cứ ho-hen luôn, không lo uống thuốc // Nh. Ho-he: Cứ vô, đừng ho-hen chi cả. |
| ho hen | - đg. (kng.). Ho (nói khái quát). |
| ho hen | đgt. Ho nói chung: Cháu bé bị ho hen suốt cả tuần. |
| ho hen | đgt Ho (dùng với ý nghĩa bực mình): Ho hen mãi thế này thì đi đâu được. |
| ho hen | .- Ho nói chung. |
| ho hen | Chứng ho và chứng hen: Ho hen ngáp vặt, mặt mũi lừ-đừ (tế nha-phiến văn). |
| Nhà có 2 em bé nên tôi lo ngại lắm , cháu cứ hho hensổ mũi hoài. |
| Đáng quan ngại nhất là con bệnh từ lúc sinh ra đến giờ , tháng nào cũng phải ẵm đi bệnh viện vì hho hen, sổ mũi. |
| Lương y Triệu Thị Lĩu Điều trị dứt điểm bệnh dạ dày , viêm gan , hho henmạn tính Trường hợp của chị Phương (Bắc Giang) , bị đau dạ dày đồng thời bị trào ngược thực quản. |
| Chị Phàn Thị Tâm , mẹ bé Bình cho biết , khi mới hơn 2 tháng tuổi , Bình bắt đầu ốm nặng nhưng tới 3 tuổi anh chị mới đưa con đi viện khám , khi đó bé đã bị viêm phổi , hho henthường xuyên. |
| Thích hợp với các chứng thiếu máu lao lực , hho hen, phong thấp đau nhức , gân cốt rã rời , thận hư đau lưng , liệt thần kinh mặt , tiểu đường , kiết lỵ. |
| Thời tiết chuyển mùa , chuyện hho hen, cảm lạnh khá phổ biến. |
* Từ tham khảo:
- ho lao
- ho long đờm
- ho ra bạc, khạc ra tiền
- hòl
- hò
- hò