| ho he | đt. C/g. Hó-hé, lên tiếng, cựa-cạy: Ngồi im, không dám ho-he chi cả. |
| ho he | đgt. Có biểu hiện muốn chống lại: bị mắng phủ đầu, không ai dám ho he gì nữa. |
| ho he | đgt Hoạt động chống lại một cấp trên: Tôi lại tưởng như thế không ai dám ho he (Tô-hoài). |
| ho he | đt. Động-đậy, nhúc-nhích làm thành tiếng ồn: Thầy nghiêm nên không có trò nào dám ho-he. |
| ho he | .- Hoạt động chống lại (thường dùng trong câu phủ định): Không ai dám ho he. |
| ho he | Hành động, không chịu yên: Quan nghiêm cho nên không ai dám ho-he. |
| Nhưng tôi lại tưởng thế là không ai dám ho he. |
Tiếng xì xào rộ lên : "Ơ , thế là thế nàỏ Cái con bé này , sao lại ăn cây táo rào cây xoan thế nhỉ?" , "Ông trưởng họ Vũ nhà nó chẳng phải phản đối mạnh nhất đấy à?" , "Thôi chết , khéo lại bị thằng kỹ sư dỗ ngon ngọt rồi !"… Ngồi lọt thỏm giữa đám đông , tôi chẳng dám ho he gì. |
| So với dòng máy bay chiến đấu khác thì chiến đấu cơ AV 8B có khả năng cất hạ cánh thẳng đứng như một máy bay trực thăng đáng gờm khiến đối thủ không dám hho he. |
| Chứng kiến cảnh bố đánh mẹ , cháu chỉ biết khóc , không dám hho hegì. |
| Con tuổi lên ba khó nghe lời , khó ăn uống , em gái anh xúm lại góp ý về cách dạy , cách ăn uống... anh lại cười cười và về bắt đầu cằn nhằn "Đồ đàn bà không biết nuôi con"... Thỉnh thoảng , thấy anh chồng nào nhường nhịn vợ , rửa bát , nấu ăn cho vợ... Tức thì về nhà anh không quên dè bỉu thằng đó đần , sợ vợ , như tao , tao trị cho dám hho hevới chồng. |
* Từ tham khảo:
- ho khan
- ho lao
- ho long đờm
- ho ra bạc, khạc ra tiền
- hòl
- hò