| hình thái học | dt. Môn học nghiên-cứu cái dáng ngoài của động-vật và sinh-vật. |
| hình thái học | dt. 1. Khoa học nghiên cứu hình dạng bên ngoài của sinh vật. 2. Một lĩnh vực của ngôn ngữ học nghiên cứu cấu tạo từ và những biến đổi hình thức của từ. |
| hình thái học | dt (H. học: môn học) 1. Môn học chuyên nghiên cứu về hình dạng của sinh vật: Các sinh viên khoa sinh đương đi sâu vào hình thái học thực vật 2. Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu sự tạo thành và sự biến đổi của các từ: Nhà ngôn ngữ học đi sâu vào hình thái học tiếng Việt. |
| hình thái học | dt. Môn chuyên-cứu cái dáng bề nói của động vật, thực-vật. // Hình-thái thực-vật học. |
| hình thái học | .- d. 1. Môn học chuyên nghiên cứu về hình dáng của sinh vật. 2. Cg. Từ pháp. Bộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu sự tạo thành và những biến dạng của các từ trong câu. |
| "Chúng ta không biết liệu kết quả cuộc đấu giữa các tinh trùng hay cả chọn lựa bí ẩn từ cá thể cái đã tạo ra sự đa dạng trong hhình thái họctinh trùng. |
| Sở hữu thiết kế cong hhình thái họccùng báng cầm chắc chắn , máy ảnh có khả năng lật màn hình và siêu zoom mang đến cho bạn những tấm hình selfie hoàn hảo Không những thế , tính năng zoom xa (Zoom Framing Assist) trên máy ảnh Canon còn giúp bạn bắt được mọi khoảnh khắc mà không lo bị mất bất kì đối tượng nào trong khung hình. |
| Ông Trương Văn Quảng Phó Viện trưởng Viện Kiến trúc , Quy hoạch đô thị nông thôn bổ sung xu hướng chung của các đô thị Việt Nam hiện nay là phát triển nhanh cả về quy mô diện tích lẫn dân số khiến cấu trúc và hhình thái họcđô thị cũng có những thay đổi. |
* Từ tham khảo:
- hình thái học thực vật
- hình thái kinh tế-xã hội
- hình thái xã hội-kinh tế
- hình thang
- hình thành
- hình thể