| hình dáng | dt. C/g. Hình-dạng, thân-hình và dáng-điệu: Hình-dáng tiều-tuỵ. |
| hình dáng | - dt Vẻ bề ngoài: Anh ấy có hình dáng vạm vỡ. |
| hình dáng | dt. Hình vẻ bề ngoài: hình dáng của người thân o hình dáng quen thuộc. |
| hình dáng | dt Vẻ bề ngoài: Anh ấy có hình dáng vạm vỡ. |
| hình dáng | dt. Dáng điệu: Hình dáng kỳ-dị. |
| hình dáng | .- Cg. Hình dạng. Vẻ bề ngoài: Hình dáng vạm vỡ. |
| Quãng trời ở giữa chàng và Loan hình như không có màu nữa , cao lên và rộng mông mênh , chắc không bao giờ Dũng quên được hình dáng một đám mây trắng ngay lúc đó , đương thong thả bay ngang qua , một sự biểu hiện sáng đẹp , linh động trôi êm nhẹ trong sự yên tĩnh của bầu trời và của lòng chàng. |
| Trông hình dáng chỉ biết đó là một người nghèo khổ , chứ không hiểu thuộc về hạng nào. |
| hình dáng em vẫn xinh như thường. |
Nghĩ mãi , Chương chỉ tưởng tượng ra được hình dáng , điệu bộ của Tuyết. |
| Viết xong nàng lại hỏi : Bây giờ thì làm gì nữa đây ? Em còn trông thấy cái gì nữa ? Có trông thấy cây thông lá nhỏ lăn tăn hình dáng như cái nón nhọn không ? Có mình ạ. |
| Từ hình dáng diện mạo cho đến cử chỉ , Minh giống hệt như một người điên vậy. |
* Từ tham khảo:
- hình dịch
- hình dạng
- hình dung
- hình dung từ
- hình đa diện đều
- hình đối xứng