| hình dung từ | dt. C/g. Tĩnh-từ, tiếng định phẩm-lượng, tính-chất một danh-từ hay đại-danh-từ. |
| hình dung từ | dt. Tính từ. |
| hình dung từ | dt (H. từ: tiếng nói) Như Tính từ: Tác giả dùng nhiều hình dung từ khác nhau để tả một cử chỉ. |
| hình dung từ | dt. (xưa) Tức là tĩnh-từ. |
| hình dung từ | .- Nh. Tính từ. |
| Cảm động và lãng mạn , nàng muốn hô to hai tiếng " Thoát Ly " như kẻ tù tội vừa trốn khỏi nơi ngục thất , muốn thét lên hai tiếng " tự do " ? Và nàng nghĩ thầm : " Thôi lần này thì đi hắn , không bao giờ quay về cái gia đình... " Nàng cố tìm một hình dung từ có nghĩa chua chát để ghép vào chữ gia đình , nhưng không thấy chữ nào đích đáng. |
| Nàng vui sướng vì vừa tìm được một hình dung từ " ăn gửi nằm nhờ " thích hợp với cái gia đình của nàng hay đúng hơn , với cái gia đình của ông phán và người dì ghẻ. |
| Gió thổi mạnh... Thế là đủ , chứ không phải uốn éo gài thêm những hình dung từ cho thêm văn hoa. |
* Từ tham khảo:
- hình đối xứng
- hình đồng dạng
- hình hài
- hình hàn
- hình hoạ
- hình học