| hình hài | dt. C/g. Mình vóc tóc da, thân-thể: Hình-hài nầy do cha mẹ tạo ra. |
| hình hài | dt. Thân thể con người nói chung: ôm ấp cái hình hài đứa con máu mủ của mình. |
| hình hài | dt (H. hình: bề ngoài; hài: hình thể con người) Thân thể con người; Thể xác con người: So danh giá ai bằng mẹ Mốc, ngoài hình hài, gấm vóc chẳng thêm ra (NgKhuyến); Nợ áo cơm phải trả đến hình hài (Văn tế TVTS). |
| hình hài | dt. Thân-thể xương thịt. |
| hình hài | .- Thể xác: Nợ áo cơm phải trả đến hình hài (Văn tế trận vong tướng sĩ). |
| hình hài | Thân-thể xương-thịt: Nợ áo cơm phải trả đến hình-hài (văn tế trận-vong tướng-sĩ). |
| Một ngôi nhà hai gian của làng Hạ Vị làm kho chứa phân đạm , đến khi hợp tác lên cấp cao toàn xã , người ta dỡ ngói để trơ lại những hàng dui mè như hai bàn tay xương xẩu ấp vào nhau chống trên những bức tường đầy hình hài và những chữ nghệch ngoạc thô tục bằng than và gạch non. |
| Nó có hình hài rồi. |
Tôi nhìn thấy một cái lọ trắng , trong đựng một thứ nước trắng , trong thứ nước trắng có một hình hài đã đủ cả tay chân mắt mũi và một cái cu bé xíu như hạt vừng. |
| Chồng thị tá hoả tam tinh khi nhìn thấy hình hài thằng bé. |
| Không lâu hình hài bức tượng đã hình thành. |
| Một bức thằng con trai với đầy đủ hình hài. |
* Từ tham khảo:
- hình hoạ
- hình học
- hình học giải tích
- hình học hoạ hình
- hình học không gian
- hình học không gian