Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hình cốt
dt.
Đồ dùng để tra tấn, giam cầm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hình dạng
-
hình dịch
-
hình dạng
-
hình dung
-
hình dung từ
-
hình đa diện đều
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặc biệt do địa h
hình cốt
nền khác nhau nên việc giải quyết úng ngập còn khó khăn , mưa đến là phải trải người đi các điểm ngập , thậm chí có nơi không biết tiêu nước đi đâu ông Hải nêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hình cốt
* Từ tham khảo:
- hình dạng
- hình dịch
- hình dạng
- hình dung
- hình dung từ
- hình đa diện đều