| hình chữ nhật | dt. Tứ giác có bốn góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau. |
| hình chữ nhật | dt (toán) Hình bình hành có bốn góc vuông: Một cái sân rộng hình chữ nhật. |
| hình chữ nhật | dt. Hình giống như chữ nhật và bốn góc đều vuông. |
| hình chữ nhật | (toán).- X. Chữ nhật. |
Liên ra tường lấy cá gương hình chữ nhật đưa cho chồng. |
| Phía dưới nắp hộp gắn một cái gương nhỏ hình chữ nhật , và một bọc vải cũng bằng nhiễu đựng một cái lược bằng ngà ,và một cái trâm bằng thứ ngọc màu xám có vân. |
Một em bé vận bộ quần áo bằng xa tanh màu đỏ , tóc tết quả đào , mang đôi hài vải đen bước ra , cúi chào khán giả Chiếc vòng sắt quấn giẻ tẩm dầu lồng giữa một khung gỗ hình chữ nhật , dựng đứng cỡ ngang tầm mắt tôi , bày giữa hiện trường. |
| Những cây nêu thân tre , cờ trắng hình chữ nhật xếp thành một hàng dài bên đường. |
| Hình dáng cũng khác hẳn mọi nơi , không tròn , không to , cũng không phải hình chữ nhật , nhưng vừa xinh , dài khoảng một ngón tay cái , mặt bánh muôn muốt , nhân không nhiều , nhưng thơm ngon mà thỉnh thoảng nhai lại giòn. |
| Các kiến trúc sư Việt Nam đã kết hợp kiểu biệt thự Pháp vuông vắn nằm giữa khuôn viên với kiểu nhà ống Biệt thự và thân phận 21 xây dài và liền kề trên các khu phố cổ để tạo ra kiểu nhà rộng rãi hình chữ nhật dựa lưng vào nhau thay vì các cửa hàng phía trước là sân hoặc vườn (ví dụ như cuối Bà Triệu). |
* Từ tham khảo:
- hình dáng
- hình dạng
- hình dịch
- hình dạng
- hình dung
- hình dung từ