| hiếu sắc | Có tính ham mê sắc đẹp: một người hiếu sắc. |
| hiếu sắc | tt (H. hiếu: ưa thích; sắc: sắc đẹp) Ham mê sắc đẹp của phụ nữ: Vì hiếu sắc mà quên nhiệm vụ. |
| hiếu sắc | (háo sắc) bt. Ham sắc đẹp. |
| hiếu sắc | .- Đam mê sắc đẹp của phụ nữ. |
| hiếu sắc | Ham sắc đẹp: Tề-Tuyên có tính hiếu-sắc. |
| Cô vẫn không lạ gì cái tính hiếu sắc của chồng. |
* Từ tham khảo:
- hiếu sự
- hiếu thảo
- hiếu thắng
- hiếu thuận
- hiếu trọng tình thâm
- hiếu tử