| hiếu tử | dt. Người con có hiếu: Hiếu-tử khóc măng, nằm giá // Con đang để tang cha hay mẹ. |
| hiếu tử | - Người con có hiếu với cha mẹ |
| hiếu tử | dt. Người con có hiếu với cha mẹ. |
| hiếu tử | dt (H. hiếu: có hiếu; tử: con) Người con có hiếu đối với cha mẹ: Xin người hiếu tử gắng khuyên, kịp thời nuôi nấng cho tuyền đạo con (cd). |
| hiếu tử | dt. Người con có hiếu. |
| hiếu tử | .- Người con ăn ở chu đáo với cha mẹ. |
| Giọng nói của Sinh càng thêm vẻ chế giễu , mỉa mai , chua chát : Bà hiếu tử tế đấy ! Úi chà ! Nào là bà ấy tử tế , nào là thương người , nào là hiền hậu... Sao không nói , bà ấy hẹn đến đêm nay lại đến nữa. |
| Cho rằng anh Hhiếu tửvong là do quá trình điều trị của các bác sỹ , nhiều người nhà của nạn nhân đã kéo đến Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An để yêu cầu làm rõ sự việc. |
| Cho rằng nguyên nhân anh Hhiếu tửvong là do quá trình điều trị của các bác sĩ. |
| Khi biết tin anh Hhiếu tửvong , Toàn bỏ trốn. |
* Từ tham khảo:
- hiệu
- hiệu
- hiệu
- hiệu
- hiệu
- hiệu