| hiếu thắng | tt. Có tính luôn muốn mình hơn người khác: tính hiếu thắng o đừng có hiếu thắng như thế. |
| hiếu thắng | tt (H. hiếu: ưa thích; thắng: được) Có tính chỉ thích hơn người, do đó sinh ra ghen ghét, kèn cựa: Vì hiếu thắng mà tích cực thì cái tích cực đó chẳng đáng khen. |
| hiếu thắng | (háo-thắng) bt. Ham hơn người. |
| hiếu thắng | .- Có tính kèn cựa và thích hơn người. |
| hiếu thắng | Thích sự hơn người: Kẻ hiếu-thắng thì hay hỏng việc. |
| Ông lo âu cho ông , sợ không đủ ý chí cưỡng nổi khối sức mạnh kết hợp nào lòng tự tín , sự hợp lý , óc thực tiễn và hiếu thắng. |
| Bằng nhiều hứa hẹn và kích thích hiếu thắng , Thung đưa được toán quân của Tập Đình , Lý Tài lên phía tây. |
| Và... Và một sự hiếu thắng. |
| Vả lại , có khi do cảm giác háo hức sắp được về nhà , tôi đã quên đi sự hiếu thắng của mình. |
| Có thể tôi là một người đàn bà hiếu thắng nhưng rất lý trí. |
| Ông Nguyễn lúc ấy đang còn trẻ và đầy hiếu thắng đã "khoái trá vô cùng khi được vứt lại cả cái tỉnh nhỏ ra đằng sau mông của mình "(Đôi tri kỷ gượng). |
* Từ tham khảo:
- hiếu trọng tình thâm
- hiếu tử
- hiếu vọng
- hiệu
- hiệu
- hiệu