| hiếu thuận | tt. Nh. Hiếu-đễ. |
| hiếu thuận | tt. Có hiếu với cha mẹ và hòa thuận với anh em trong nhà: một cô gái hiếu thuận. |
| hiếu thuận | tt (H. hiếu: có hiếu; thuận: yên vui) Có hiếu với cha mẹ và hoà thuận với anh em: Anh ấy nổi tiếng ở trong làng là người hiếu thuận. |
| hiếu thuận | dt. Hiếu-thảo và thuận chìu cha mẹ. |
| hiếu thuận | .- Biết kính yêu cha mẹ và hòa thuận với anh chị em. |
| Mẹ tin anh Tám là tin ở Đảng , tin anh là người của Đảng dẫn dắt bao bọc cho mẹ , cho con cháu của mẹ và xóm làm sống yên ấm , vui vẻ và hiếu thuận. |
| Tử Hư lại hỏi , Dương Trạm nói : Đó là những vị tiên thuở sống hiếu thuận , hoặc trong lưu ly biết bao bọc lấy nhau , hoặc đem đất cát mà san sẻ cho nhau , mấy đời ở chung không nỡ chia rẽ. |
| Vua nghe tiếng là người hiếu thuận mời ra làm quan , Quảng không chịu ra. |
| Cô tưởng rằng ở đời , cứ việc ăn ở cho hiếu thuận , làm ăn cho chăm chỉ , thấy ai túng thiếu thì không dè dặt , cởi ngay hầu bao đưa vài đồng bạc đã để dành trong mười ngày , và không ngồi lê bắt chấy , kháo chuyện nhà người , thế là đủ lắm. |
| Mùa xuân , tháng 2 , nhà Minh sai giám sinh Đường Nghĩa sang ban các sách Ngũ kinh , Tứ thư , Tính lý đại toàn , Vi thiện âm chất , hiếu thuận sự thực , cho [4a] nho học các phủ , châu , huyện. |
| Con cái dù làm tiến sĩ hay bán hàng ngoài chợ , hhiếu thuậnlà được. |
* Từ tham khảo:
- hiếu tử
- hiếu vọng
- hiệu
- hiệu
- hiệu
- hiệu