| hiếu hỉ | dt. Việc ma chay, cưới xin nói chung: lo việc hiếu hỉ. |
| hiếu hỉ | dt (H. hiếu: lòng hiếu; hỉ: vui mừng) Việc đưa tang cha mẹ và việc cưới xin: Việc hiếu hỉ dạo này phiền phức quá. |
| hiếu hỉ | .- 1. d. Việc tang cha mẹ và việc cưới xin. 2. t. Có tính chất xã giao hình thức: Mấy câu khuyến khích hiếu hỉ. |
| Luôn mong muốn nỗ lực nhiều hơn nữa để Hội thực sự trở thành mái nhà chung cho bà con người Hà Nội xa xứ , ông Nguyễn Khắc Hùng , Chủ tịch Hội , cho biết sẽ cùng Ban chấp hành tiếp tục cải tiến hoạt động Hội theo hướng sâu sát , thiết thực hơn , quan tâm nhiều đến đời sống hội viên , thăm hỏi bà con lúc đau ốm và lo chuyện hhiếu hỉđể mọi người luôn cảm thấy ấm áp , nghĩa tình như đang ở quê nhà vậy. |
| Hằng năm , Công đoàn Công ty MXP đã duy trì tốt các hoạt động thăm hỏi ốm đau , hhiếu hỉ, tặng quà sinh nhật đoàn viên công đoàn , tặng quà cho con người lao động nhân các ngày khai giảng , tết thiếu nhi , Tết Trung thu... ; tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ , thể dục thể thao , tổ chức Festival với đặc trưng sắc màu của MXP với tổng chi phí năm 2013 gần 1 ,1 tỉ đồng , năm 2014 gần 1 ,2 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- hiếu khách
- hiếu khí
- hiếu kì
- hiếu kinh
- hiếu liêm
- hiếu nghĩa